LIÊN KẾT CÁC CUỘC THI


tgt

Thống kê trong ngày

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Trực tuyến trên website

    1 khách và 0 thành viên

    ĐỌC BÁO ĐIỆN TỬ










    WEB HỖ TRỢ CHUYÊN MÔN




    Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trần Trung Sơn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang web Trần Trung Sơn xây dựng như thế này có được không?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Đất nước Việt Nam

    Kiểm tra định kì lần 3, Toán 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Hồng Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:31' 28-04-2009
    Dung lượng: 122.5 KB
    Số lượt tải: 138
    Số lượt thích: 0 người
    Bài kiểm tra định kì lần 3. Môn Toán
    Thời gian: 40 phút.

    Họ và tên: …………………………………………………………………….. Lớp: …………………………………..

    Phần 1: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1: Chuyển phép nhân thành tổng các số hạng bằng nhau rồi tình kết quả:
    a) 4 x 5 = 5 + 5 + 5 + 5 = 20
    b) 4 x 5 = 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20
    Câu 2: Trong phép nhân: 3 x 4 = 12
    a) 3 là số hạng, 4 là số hạng, 12 là tổng.
    b) 3 là thừa số, 4 là thừa số, 12 là tích.
    c) 3 x 4 là thừa số, 12 là tích.
    Câu 3: Mỗi con chim có 2 chân. Tám con chim có số chân là:
    a) 2 x 8 = 16 (chân)
    b) 8 x 2 = 16 (chân)
    c) 2 + 8 = 10 (chân)
    Câu 4: Cách thực hiện phép tính 3 x 6 + 4 là:
    a) 3 x 6 + 4 = 18 + 4 b) 3 x 6 + 4 = 3 x 10
    = 22 = 30
    Câu 5: Tên gọi của hình tứ giác dưới đây là:


    a) Hình tứ giác ABDC.

    b) Hình tứ giác ABCD




    Câu 6: Dòng nào đúng?
    a) Số nào nhân với 1 cũng bằng 1.
    b) Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
    c) Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
    d) Số 0 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
    Phần 2: Làm các bài tập sau:
    Bài 1: Tính:
    3 x 4 = … 15 : 3 =… 16 : 4 = … 10 : 2 = …
    5 x 7 = … 24 : 4 = … 25 : 5 = … 18 : 3 = …
    Bài 2: Tìm x:
    a)3 y = 21 b) 3 + y = 21 c) y : 4 = 3
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........
    Bài 3: Tính nhẩm:
    60 : 3 = …….. 80 : 4 =……. 20 x 5 = ……..
    90 : 3 =……… 100 : 5 = …… 50 x 2 = ……..
    Bài 4: Có 32 quyển vở, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quyển vở?

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 5: Thùng lớn đựng được 43 lít dầu. Thùng lớn đựng được nhiều hơn thùng nhỏ 19 lít dầu. Hỏi thùng nhỏ đựng được bao nhiêu lít dầu?

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến