(
Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Sơn (
trang riêng)
Ngày gửi: 13h:18' 17-06-2009
Dung lượng: 235.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Bài 3 các hàm tính toán trong excel
( Lưu ý:
( Dạng công thức tổng quát của hàm như sau: Tên hàm (Danh sách đối số)
- Tên hàm: Tên hàm mẫu do Excel quy định.
- (Danh sách đối sốCó thể là các trị số, dãy các số, địa chỉ ô, tên vùng, công thức tên hàm được viết cách nhau bằng dấu (,) hoặc dấu (:).
( Khi nhập các hàm phải bắt đầu bằng dấu Bằng (=) hoặc dấu Cộng (+).
I. Nhóm hàm số
1. Hàm lấy giá trị tuyệt đối của một số: ABS
Cú pháp: =ABS(n) (n: thức số)
Công dụng: Hàm cho kết quả là giá trị tuyệt đối của biểu thức số n.
Ví dụ: =ABS(-20) cho kết quả là 20
2. Hàm lấy giá trị căn bậc 2 của số: SQRT
Cú pháp: =SQRT(n) (n: thức số)
Công dụng: Hàm cho kết quả là giá trị là căn bậc hai của biểu thức số n.
Ví dụ: =SQRT(49) cho kết quả là 7
3. Hàm lấy phần nguyên của số: INT
Cú pháp: =INT(n) (n: Biểu thức số)
Công dụng: Hàm cho kết quả là giá trị là phần nguyên của biểu thức số n.
Ví dụ: =INT(123.53) cho kết quả là 123
4. Hàm lấy phần dư: MOD
Cú pháp: =MOD(n,m) (n: Số bị chia, m: Số chia)
Công dụng: Hàm cho kết quả là giá trị là số dư của phép chia n cho m.
Ví dụ: =MOD(14,3) cho kết quả là 2 (14 chia 3 dư 2)
5. Hàm làm tròn: ROUND
Cú pháp: =ROUND(n,m)
(n: có thể là một trị số, một biến ô, một hàm hay một biểu thức cho giá trị số)
Công dụng: Làm tròn giá trị của n đến m chữ số lẻ.
Nếu: m>0: Làm tròn số về bên phải dấu thập phân đến m chữ số.
VD: =ROUND(350.475,2) cho kết quả là 350.48
m=0: Làm tròn một số về dạng thập phân.
VD: =ROUND(350.475,0) cho kết quả là 350
m<0: Làm tròn về bên trái dấu thập phân đến m chữ số.
VD: =ROUND(350.475,-2) cho kết quả là 400
II. nhóm hàm thống kê
1. Hàm tính tổng: SUM
Cú pháp: =SUM(danh sách các trị)
Công dụng: Hàm tính tống các giá trị có trong danh sách.
Ví dụ: =SUM(A4,B4,D4 )
=SUM(A2:A9) cho kết quả là tổng các số từ ô A2 đến ô A9
2. Hàm tính trung bình cộng: AVERAGE
Cú pháp: =AVERAGE(danh sách các trị)
Công dụng: Hàm tính trung bình cộng của các giá trị có trong danh sách.
Ví dụ: =AVERAGE(A1,B3) cho kết quả là 3 (giả sử A1=2, B3=4)
=AVERAGE(A2:A9) cho kết quả là TB cộng các số từ A2:A9
3. Hàm tính tích: PRODUCT (Tương tự hàm SUM và AVERAGE)
4. Hàm tìm giá trị lớn nhất: MAX
Cú pháp: =MAX(danh sách các trị)
Công dụng: Hàm tìm giá trị lớn nhất có trong danh sách.
Ví dụ: =MAX(A2:A9)
Các ý kiến mới nhất