LIÊN KẾT CÁC CUỘC THI


tgt

Thống kê trong ngày

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Trực tuyến trên website

    5 khách và 0 thành viên

    ĐỌC BÁO ĐIỆN TỬ










    WEB HỖ TRỢ CHUYÊN MÔN




    Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trần Trung Sơn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang web Trần Trung Sơn xây dựng như thế này có được không?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Đất nước Việt Nam

    Hàm trong EXCEL

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Trung Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:18' 17-06-2009
    Dung lượng: 235.0 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 3 các hàm tính toán trong excel

    ( Lưu ý:
    ( Dạng công thức tổng quát của hàm như sau: Tên hàm (Danh sách đối số)
    - Tên hàm: Tên hàm mẫu do Excel quy định.
    - (Danh sách đối sốCó thể là các trị số, dãy các số, địa chỉ ô, tên vùng, công thức tên hàm được viết cách nhau bằng dấu (,) hoặc dấu (:).
    ( Khi nhập các hàm phải bắt đầu bằng dấu Bằng (=) hoặc dấu Cộng (+).
    I. Nhóm hàm số
    1. Hàm lấy giá trị tuyệt đối của một số: ABS
    Cú pháp: =ABS(n) (n: thức số)
    Công dụng: Hàm cho kết quả là giá trị tuyệt đối của biểu thức số n.
    Ví dụ: =ABS(-20) cho kết quả là 20
    2. Hàm lấy giá trị căn bậc 2 của số: SQRT
    Cú pháp: =SQRT(n) (n: thức số)
    Công dụng: Hàm cho kết quả là giá trị là căn bậc hai của biểu thức số n.
    Ví dụ: =SQRT(49) cho kết quả là 7
    3. Hàm lấy phần nguyên của số: INT
    Cú pháp: =INT(n) (n: Biểu thức số)
    Công dụng: Hàm cho kết quả là giá trị là phần nguyên của biểu thức số n.
    Ví dụ: =INT(123.53) cho kết quả là 123
    4. Hàm lấy phần dư: MOD
    Cú pháp: =MOD(n,m) (n: Số bị chia, m: Số chia)
    Công dụng: Hàm cho kết quả là giá trị là số dư của phép chia n cho m.
    Ví dụ: =MOD(14,3) cho kết quả là 2 (14 chia 3 dư 2)
    5. Hàm làm tròn: ROUND
    Cú pháp: =ROUND(n,m)
    (n: có thể là một trị số, một biến ô, một hàm hay một biểu thức cho giá trị số)
    Công dụng: Làm tròn giá trị của n đến m chữ số lẻ.
    Nếu: m>0: Làm tròn số về bên phải dấu thập phân đến m chữ số.
    VD: =ROUND(350.475,2) cho kết quả là 350.48
    m=0: Làm tròn một số về dạng thập phân.
    VD: =ROUND(350.475,0) cho kết quả là 350
    m<0: Làm tròn về bên trái dấu thập phân đến m chữ số.
    VD: =ROUND(350.475,-2) cho kết quả là 400
    II. nhóm hàm thống kê
    1. Hàm tính tổng: SUM
    Cú pháp: =SUM(danh sách các trị)
    Công dụng: Hàm tính tống các giá trị có trong danh sách.
    Ví dụ: =SUM(A4,B4,D4 )
    =SUM(A2:A9) cho kết quả là tổng các số từ ô A2 đến ô A9



    2. Hàm tính trung bình cộng: AVERAGE
    Cú pháp: =AVERAGE(danh sách các trị)
    Công dụng: Hàm tính trung bình cộng của các giá trị có trong danh sách.
    Ví dụ: =AVERAGE(A1,B3) cho kết quả là 3 (giả sử A1=2, B3=4)
    =AVERAGE(A2:A9) cho kết quả là TB cộng các số từ A2:A9
    3. Hàm tính tích: PRODUCT (Tương tự hàm SUM và AVERAGE)
    4. Hàm tìm giá trị lớn nhất: MAX
    Cú pháp: =MAX(danh sách các trị)
    Công dụng: Hàm tìm giá trị lớn nhất có trong danh sách.
    Ví dụ: =MAX(A2:A9)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓