LIÊN KẾT CÁC CUỘC THI


tgt

Thống kê trong ngày

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Trực tuyến trên website

    0 khách và 0 thành viên

    ĐỌC BÁO ĐIỆN TỬ










    WEB HỖ TRỢ CHUYÊN MÔN




    Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trần Trung Sơn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang web Trần Trung Sơn xây dựng như thế này có được không?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Đất nước Việt Nam

    Đề và đáp án thi thử vào lớp 10 năm học 2014-2015 (Lần 2)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Trung Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:33' 05-06-2015
    Dung lượng: 54.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ANH SƠN
    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 TUYỂN SINH
    VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2015-2016
    Môn thi: Tiếng Anh
    Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    

    I. Tìm 6 từ có âm cuối phát âm là /iz/ (1.5 m).
    houses lives wives oranges
    shelves goes boxes clothes
    tomatoes brushes watches classes
    II. Đặt câu hỏi cho phần gạch chân trong các câu sau (2m).
    1.I will stay in Hue for a week.
    2. Yes. I have already read this book
    3. We have Math and English today.
    4. This play was written by Shakespeare.
    III. Chia dạng đúng của từ trong ngoặc (2m).
    1. I used to (get)……………..up late, when I was a child.
    2. The car (make)………………….in Japan.
    3. They (visit) ……………….Da Lat last summer.
    4. We (learn) .............................English since 2003.
    5. My father enjoys (play).......................... tennis.
    6. I wish he (be)……………..here now.
    7. AIDS is a (danger)………….disease.
    8. The summer is the (hot)…………….season in the year.
    IV. Đọc đoan văn sau.
    Clothes can tell a lot about person. Some people like very colorful clothes because they want everyone to look at them and they want to be the center of things. Others like to wear nice clothes, but their clothes are not colorful or fancy. They do not like people to look at them. Clothes today are very different from the clothes of the 1800s. One difference is the way they look. For example, in 1800s, all women wore dress. The dresses all had long skirts. But today, women do not wear dresses with long skirts. Sometimes they wear short skirts. Sometimes they wear pants. Another difference between 1800s and today is the cloth. In the 1800s, clothes were made only from natural kinds of cloth. They were made from cotton, wool, and silk. But today, there are many kinds of man-made cloth. A lot of clothes are now made from nylon, rayon or polyester.
    Viết T cho câu đúng hoặc F cho câu sai (0.5m).
    1……….Clothes today aren’t different from the clothes of the 1800s.
    2...…….. A lot of clothes are now made from natural kinds of cloth .
    Chọn đáp án thích hợp nhất (0.5m).
    In 1800s, all women wore dress with……………
    shirts B. long skirts C. short skirts D. pants
    In the 1800s, clothes were made only from ………………..
    A. nylon B. polyester C. cotton D. rayon
    C. Trả lời các câu hỏi (1.5m):
    5. Why do some people like very colorful clothes?
    6. What kind of clothes do other people like to wear?
    7. Are there many kinds of man-made cloth now?
    V. Viết một đoạn văn ngắn ( 40-60 từ) dựa vào các thông tin cho sẵn, bắt đầu với câu đã cho (2m).
    Name
    Marie
    
    Date of birth
    7/11/1867
    
    Place of birth
    Poland
    
    Job
    Scientist( physics- chemist)
    
    Awards
    Nobel prizes: physics and chemistry
    
    Date of death
    4/7/1934
    
    Marie Curie is one of the greatest scientists of the world..................................
    -----HẾT-----
    Họ và tên thí sinh:.................................................. Số báo danh: ................

    PHÒNG GD&ĐT ANH SƠN
    KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TUYỂN SINH
    VÀO 10 THPT NĂM 2015-2016

    
    
    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG ANH

    I Tìm 6 từ có âm cuối phát âm là /iz/ (1,5 m).
    houses classes watches oranges boxes brushes
    II.Đặt câu hỏi cho phần gạch chân trong các câu sau (2ms).
    1. How long will you stay in Hue?
    2. Have you read this book yet?
    3. What/What subject do you have today?
    4. By whom was this play written?/Who was this book written by?
    III. Chia dạng đúng của từ trong ngoặc (2ms).
    1. I used to (get)……get………..up late, when I was a child.
    2. The car (make)………is made………….in Japan.
    3. They (visit) ………visited……….Da Lat last summer.
    4. We (learn) ........................have learned.....English since 2003.
    5. My father enjoys (play)..........................playing.. tennis.
    6. I wish he (be)……were………..here now.
    7. AIDS is a (danger)… dangerous……….disease.
    8. The summer is the (hot)……hottest……….
     
    Gửi ý kiến