LIÊN KẾT CÁC CUỘC THI


tgt

Thống kê trong ngày

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Trực tuyến trên website

    1 khách và 0 thành viên

    ĐỌC BÁO ĐIỆN TỬ










    WEB HỖ TRỢ CHUYÊN MÔN




    Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trần Trung Sơn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang web Trần Trung Sơn xây dựng như thế này có được không?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Đất nước Việt Nam

    Đề cương ôn tập cuối năm Toán 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tự soạn
    Người gửi: Phan Thị Hồng Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:36' 10-05-2009
    Dung lượng: 395.0 KB
    Số lượt tải: 4993
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI ÔN TẬP CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 2
    Họ và tên: …………………………. Lớp: 2C, Trường Tiểu học Hồng Sơn
    Năm học: 2008 - 2009

    Phần I: Trắc nghiệm
    Câu 1: Có bao nhiêu số có một chữ số? Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
    a. 10
    b. 9
    c. 100
    d. 11
    
    Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) Số nào nhân với 1 cũng bằng 1
    
    
    b) Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
    
    
    c) Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
    
    
    d) Số 0 nhân với số nào cũng được chính số đó
    
    
    e) Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
    
    
    g) Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
    
    
    Câu 3: Hãy ghi Đ (nếu đúng) và ghi S (nếu sai) vào ô trống với cách biểu diễn đoạn thẳng AB như sau:
    A B

     A B
     a b
     A B
    
    
    
    
    
    
    (a)
    (b)
    (c)
    (d)
    
    Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sau cách đọc tên hình chữ nhật dưới đây:
    a) Hình chữ nhật IMKL
    
     I K




    M L
    
    b) Hình chữ nhật KIML
    
    
    
    c) Hình chữ nhật MLIK
    
    
    
    d) Hình chữ nhật IKLM
    
    
    
    e) Hình chữ nhật LIMK
    
    
    
    g) Hình chữ nhật LMIK
    
    
    
    Câu 5: Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác? Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng.

    a) 2 hình tứ giác
    
    
    b) 3 hình tứ giác
    
    
    c) 4 hình tứ giác
    
    
     Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) Chu vi của hình tam giác là số đo các cạnh của tam giác đó.
    
    
    
    b) Chu vi của hình tứ giác là tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác đó.
    
    
    
    c) Tổng độ dài các cạnh của hình tam giác là chu vi của hình tam giác đó.
    
    
    
    d) Số đo cạnh của tứ giác gọi là chu vi của tứ giác đó.
    
    
    
    Câu 7: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng. Ba được lấy năm lần, viết là:
    a) 3 x 5 = 5 + 5 + 5 = 15
    b) 5 x 3 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15
    c) 3 x 5 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15
    Câu 8: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng. Trong phép nhân: 2 x 8 = 16
    a) 2 là số hạng, 8 là số hạng, 16 là tổng.
    b) 2 là thừa số, 8 là thừa số, 16 là tích.
    c) 2 x 8 là thừa số, 16 là tích.
    Câu 9: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng. Mỗi con ngựa có 4 chân. Tám con ngựa có số chân là:
    a) 4 x 8 = 32 (chân)
    b) 8 x 4 = 32 (chân)
    c) 4 + 8 = 12 (chân)
    Câu 10: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng. Cách thực hiện phép tính 5 x 5 + 4 là:
    a) 5 x 5 + 4 = 25 + 4 b) 5 x 5 + 4 = 5 x 9
    = 29 = 45
    Phần II: Làm các bài tập sau
    Bài 1: Hãy tính hiệu của:
    a) Số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số giống nhau:………………
    b) Số lớn nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số: ………………………….
    Bài 2: Hãy dùng chữ số và dấu (>, <) thích hợp để ghi các câu sau:
    a) Hai nhỏ hơn bốn: ……………………………………….
    b) Chín lớn hơn bảy: ………………………………………
    c) Sáu lớn hơn ba và bé hơn tám: ……………………………....................
    d) Một trăm linh hai lớn hơn một trăm và bé hơn một trăm linh ba: ……………….
    Bài 3: Khoanh vào số có thể điền được vào ô trống:
    Mẫu:
    14 - < 9
    
     4; 5; 6
    
    
    33 + > 72
    
    39; 40; 41
    
    
    2 x > 8
    
     4; 5; 6
    
    
     - 15 < 17
    
    30; 31; 32
    
    
     : 2 < 9
    
    14; 16; 18; 20
    
    Bài 4: Em hãy viết các số 6; 8; 12 thành tổng của
    Avatar
    Cảm ơn thầy giáo đã ghé thăm, chúc thầy một kì nghỉ hè thật vui.
     
    Gửi ý kiến